/ˈpɑːkɪt/ A2
Nghĩa
túi
danh từ
Định nghĩa · A small bag or pouch in clothing.
“I put my keys in my pocket.”Tôi để chìa khóa trong túi.
“He kept his keys in his pocket.”Anh ấy để chìa khóa trong túi.
Đồng nghĩa
pouchcompartment
Cụm hay dùng
put in pocketpocket moneypocket knife
Họ từ
pocket (v)pocketful (n)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả đồ vật cá nhân trong IELTS.
Ghi chú · Túi quần/áo; không dùng cho túi xách.