Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

42. Quần áo

ID 323991
38 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  38 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
//skɜːrt//
danh từ
váy
She wore a beautiful skirt to the party.
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc.
/ˈlɛɡ.ɪŋz/
n
Quần bó
She wears leggings when she goes to the gym.
Cô ấy mặc quần bó khi đi tập gym.
/ˈoʊ.vər.ɔːlz/
n
Quần yếm
He likes to wear overalls when he works in the garden.
Anh ấy thích mặc quần yếm khi làm việc trong vườn.
/ˈtɜːr.tl̩.nɛk/
n
Áo cổ lọ
I wear a turtleneck sweater in the cold winter.
Tôi mặc áo cổ lọ trong mùa đông lạnh.
/ˈboʊtaɪ/
n.phr
Nơ con bướm
He wears a bowtie for special occasions and parties.
Anh ấy đeo nơ con bướm cho những dịp đặc biệt và tiệc tùng.
//taɪ//
danh từ
cà vạt
He wore a blue tie to the meeting.
Anh ấy đã đeo một chiếc cà vạt xanh đến cuộc họp.
/ˈtuː.nɪk/
n
Áo trùm hông
She bought a tunic to wear with her jeans.
Cô ấy mua một chiếc áo trùm hông để mặc với quần jeans.
/vɛst/
n
Áo gi - lê
He wears a vest over his shirt every day.
Anh ấy mặc áo gi - lê bên ngoài áo sơ mi mỗi ngày.
/ˈtiː.ʃɜːrt/
n
Áo thun
She likes to wear a T-shirt in the summer.
Cô ấy thích mặc áo thun vào mùa hè.
//ʃɜːrt//
danh từ
áo sơ mi
He is wearing a blue shirt.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi màu xanh.
//dʒiːnz//
danh từ
quần bò
He wore a pair of blue jeans.
Anh ấy mặc một chiếc quần bò màu xanh.
//drɛs//
danh từ
váy
She wore a beautiful dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp.
//koʊt//
danh từ
áo khoác
He wore a warm coat in winter.
Anh ấy đã mặc một chiếc áo khoác ấm vào mùa đông.
//ˈdʒækɪt//
danh từ
áo khoác
She bought a new jacket for the winter.
Cô ấy mua một chiếc áo khoác mới cho mùa đông.
/ˈswɛt.ər/
n
Áo len
I put on a sweater because it is cold outside.
Tôi mặc áo len vì bên ngoài lạnh.
/ˈdʒʌmp.suːt/
n
Bộ áo liền quần
The girl wears a jumpsuit for the party tonight.
Cô gái mặc bộ áo liền quần cho bữa tiệc tối nay.
//ʃɔrts//
danh từ
quần soóc
He wore shorts to the beach.
Anh ấy mặc quần soóc ra bãi biển.
//suːt//
danh từ
bộ đồ
He wore a suit to the interview.
Anh ấy đã mặc một bộ đồ đến buổi phỏng vấn.
/ˈæn.ə.ræk/
n
Áo ngoài cóm ũ trùm đầu
He has a red anorak for rainy days.
Anh ấy có một chiếc áo ngoài có mũ trùm đầu màu đỏ cho những ngày mưa.
//hæt//
danh từ
He wears a hat.
Anh ấy đội một cái mũ.
//kæp//
danh từ
He wore a cap.
Anh ấy đội một chiếc mũ.
/ɡlʌv/
n
Găng tay
She wears a glove to keep her hand warm.
Cô ấy đeo găng tay để giữ ấm tay.
/skɑːrf/
n
Khăn choàng cổ
He wears a warm scarf in the winter.
Anh ấy đeo một chiếc khăn choàng ấm trong mùa đông.
/ˈsæn.dəlz/
n
Giày xăng - đan
I wear sandals when I go to the beach.
Tôi đi giày xăng - đan khi tôi đến bãi biển.
/ˈslɪp.ərz/
n
Đôi dép
He puts on slippers when he is at home.
Anh ấy đi dép khi ở nhà.
//ˈpɑːkɪt//
danh từ
túi
I put my keys in my pocket.
Tôi để chìa khóa trong túi.
//sliːv//
danh từ
tay áo
The shirt has long sleeves.
Chiếc áo có tay áo dài.
//ˈkɒl.ər//
danh từ
cổ áo
He wore a shirt with a stiff collar.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có cổ cứng.
//zɪp//
danh từ
khoá kéo
I need to fix the zip.
Tôi cần sửa khoá kéo.
/blaʊs/
n
Áo sơmi nữ
She bought a new blouse for her job interview.
Cô ấy mua một chiếc áo sơmi nữ mới cho buổi phỏng vấn.
//ˈbʌtən//
danh từ
nút bấm
Press the button to start.
Nhấn nút để bắt đầu.
//ˈʌndərwɛr//
danh từ
đồ lót
He bought new underwear for the trip.
Anh ấy đã mua đồ lót mới cho chuyến đi.
//brɑː//
danh từ
áo ngực
She bought a new bra.
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới.
//pænts//
danh từ
quần
He bought a new pair of pants.
Anh ấy đã mua một chiếc quần mới.
//bɛlt//
danh từ
dây đai
He wore a belt with his trousers.
Anh ấy đeo một dây đai với quần của mình.
/haɪhiːlz/
n.phr
Giày cao gót
She loves to wear high heels when she goes out.
Cô ấy thích đi giày cao gót khi ra ngoài.
/traɪɒn/
phrasalv
Thử(quần áo)
I try on new clothes at the store every weekend.
Tôi thử quần áo mới ở cửa hàng mỗi cuối tuần.
//saɪz//
danh từ
kích thước
What size do you wear?
Bạn mặc kích thước nào?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...