Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

08. Quần áo

39 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  39 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/skɜːrt/
n
váy ngắn
She prefers skirts in summer.
Cô ấy thích váy ngắn vào mùa hè.
Chi tiết
She wore a pleated skirt to school.Cô ấy mặc váy xếp ly đi học.
Đồng nghĩakiltsarong
Cụm hay dùngwear a skirtmini skirtskirt length
Họ từskirted (adj)skirt (v)
Váy ngắn/ dài; không phải váy liền thân (dress).
/ˈlɛɡ.ɪŋz/
n
Quần bó
She wears leggings when she goes to the gym.
Cô ấy mặc quần bó khi đi tập gym.
Chi tiết
She wore leggings to the gym.Cô ấy mặc quần bó đến phòng tập.
Đồng nghĩatightsyoga pants
Cụm hay dùngwear leggingsblack leggings
Quần bó sát, thường mặc khi tập thể dục hoặc thời trang.
/ˈoʊ.vər.ɔːlz/
n
Quần yếm
He likes to wear overalls when he works in the garden.
Anh ấy thích mặc quần yếm khi làm việc trong vườn.
Chi tiết
The painter wore white overalls.Người thợ sơn mặc quần yếm trắng.
Đồng nghĩadungareesbib overalls
Cụm hay dùngpair of overallsdenim overalls
Quần yếm có dây đeo, thường là đồ bảo hộ lao động.
/ˈtɜːr.tl̩.nɛk/
n
Áo cổ lọ
I wear a turtleneck sweater in the cold winter.
Tôi mặc áo cổ lọ trong mùa đông lạnh.
Chi tiết
He wore a black turtleneck.Anh ấy mặc áo cổ lọ đen.
Đồng nghĩapolo neckroll neck
Cụm hay dùngwear a turtleneckturtleneck sweater
Áo cổ lọ, ôm sát cổ, thường là áo len.
/ˈboʊtaɪ/
n.phr
Nơ con bướm
He wears a bowtie for special occasions and parties.
Anh ấy đeo nơ con bướm cho những dịp đặc biệt và tiệc tùng.
Chi tiết
He wore a red bowtie to the party.Anh ấy đeo nơ đỏ đến bữa tiệc.
Đồng nghĩabow tiedicky bow
Cụm hay dùngtie a bowtiewear a bowtie
Nơ con bướm, thường mặc với vest hoặc áo sơ mi.
/taɪ/
danh từ
cà vạt
He wore a blue tie to the meeting.
Anh ấy đã đeo một chiếc cà vạt xanh đến cuộc họp.
Chi tiết
He wore a red tie.Anh ấy đeo cà vạt đỏ.
Đồng nghĩanecktiecravat
Cụm hay dùngwear a tietie a knottie clip
Họ từtied (adj)tying (n)
Cà vạt, phụ kiện cổ áo.
/ˈtuː.nɪk/
n
Áo trùm hông
She bought a tunic to wear with her jeans.
Cô ấy mua một chiếc áo trùm hông để mặc với quần jeans.
Chi tiết
She wore a silk tunic over leggings.Cô ấy mặc áo trùm lụa bên ngoài quần bó.
Đồng nghĩablousesmock
Cụm hay dùngwear a tuniclong tunic
Áo trùm hông, dài đến hông hoặc đùi, thường rộng.
/vɛst/
n
Áo gi - lê
He wears a vest over his shirt every day.
Anh ấy mặc áo gi - lê bên ngoài áo sơ mi mỗi ngày.
Chi tiết
He wore a vest over his shirt.Anh ấy mặc áo gi-lê bên ngoài áo sơ mi.
Đồng nghĩawaistcoattank top
Cụm hay dùngwear a vestbulletproof vest
Áo gi-lê, không tay, mặc ngoài áo sơ mi hoặc trong áo khoác.
/ˈtiː.ʃɜːrt/
n
Áo thun
She likes to wear a T-shirt in the summer.
Cô ấy thích mặc áo thun vào mùa hè.
Chi tiết
He bought a new T-shirt.Anh ấy mua một cái áo thun mới.
Đồng nghĩateetee shirt
Cụm hay dùngcotton T-shirtwear a T-shirt
Áo thun, tay ngắn, cổ tròn, thường mặc hàng ngày.
/ʃɜːrt/
n
áo sơ mi
Ironed shirts look professional.
Áo sơ mi đã ủi trông chuyên nghiệp.
Chi tiết
He ironed his shirt.Anh ấy đã ủi áo sơ mi.
Đồng nghĩablousetop
Cụm hay dùngwear a shirtdress shirt
Họ từshirtless (adj)shirting (n)
Áo sơ mi, thường có cổ và tay.
/dres/
n
váy
A black dress is timeless.
Một chiếc váy đen vĩnh viễn.
Chi tiết
She bought a new dress for the party.Cô ấy mua váy mới cho bữa tiệc.
Đồng nghĩagownfrock
Cụm hay dùngwear a dressevening dressdress code
Họ từdressy (adj)dress (v)
Váy liền thân; không phải 'váy' chung chung.
/koʊt/
n
áo choàng
You need a warm coat in winter.
Bạn cần áo choàng ấm vào mùa đông.
Chi tiết
She put on her coat before going out.Cô ấy mặc áo khoác trước khi ra ngoài.
Đồng nghĩaovercoatjacket
Cụm hay dùngwear a coatrain coatcoat hanger
Họ từcoated (adj)coat (v)
Áo khoác dài; thường dày và ấm hơn jacket.
/ˈdʒækɪt/
n
áo khoác
A leather jacket is a classic.
Áo khoác da là một cổ điển.
Chi tiết
He zipped up his jacket against the wind.Anh ấy kéo khóa áo khoác chống gió.
Đồng nghĩacoatblazer
Cụm hay dùngwear a jacketleather jacketjacket potato
Họ từjacketed (adj)jacket (v)
Áo khoác ngắn; không phải áo khoác dài (coat).
/ˈswɛt.ər/
n
Áo len
I put on a sweater because it is cold outside.
Tôi mặc áo len vì bên ngoài lạnh.
Chi tiết
She wore a cozy sweater.Cô ấy mặc áo len ấm áp.
Đồng nghĩajumperpullover
Cụm hay dùngknit a sweaterwool sweater
Họ từsweatshirt (n)
Áo len, dài tay, mặc để giữ ấm.
/ˈdʒʌmp.suːt/
n
Bộ áo liền quần
The girl wears a jumpsuit for the party tonight.
Cô gái mặc bộ áo liền quần cho bữa tiệc tối nay.
Chi tiết
She wore a jumpsuit to the party.Cô ấy mặc bộ liền quần đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaonesieromper
Cụm hay dùngwear a jumpsuitdenim jumpsuit
Bộ áo liền quần, thường là trang phục một mảnh.
/ʃɔːrts/
n
quần ngắn
Shorts are great for hot weather.
Quần ngắn tuyệt cho thời tiết nóng.
Chi tiết
Kids wear shorts in summer.Trẻ em mặc quần ngắn vào mùa hè.
Đồng nghĩashort pantstrunks
Cụm hay dùngwear shortspair of shortsshort shorts
Họ từshort (adj)shorten (v)
Quần ngắn trên đầu gối; không phải quần đùi thể thao.
/suːt/
n
bộ vest
A well-fitted suit is essential for interviews.
Một bộ vest vừa vặn cần thiết cho phỏng vấn.
Chi tiết
He wore a gray suit to the interview.Anh ấy mặc vest xám đi phỏng vấn.
Đồng nghĩaoutfitensemble
Cụm hay dùngwear a suitbusiness suitsuit up
Họ từsuit (v)suitable (adj)
Bộ vest comple; không phải 'bộ đồ' thông thường.
/ˈæn.ə.ræk/
n
Áo ngoài cóm ũ trùm đầu
He has a red anorak for rainy days.
Anh ấy có một chiếc áo ngoài có mũ trùm đầu màu đỏ cho những ngày mưa.
Chi tiết
He put on his anorak before going out.Anh ấy mặc áo khoác có mũ trước khi ra ngoài.
Đồng nghĩaparkawindbreaker
Cụm hay dùngwear an anorakhooded anorak
Áo khoác có mũ trùm đầu, chống gió và nước.
/hæt/
danh từ
He wears a hat.
Anh ấy đội một cái mũ.
Chi tiết
She tipped her hat to the crowd.Cô ấy nghiêng mũ chào đám đông.
Đồng nghĩacapheadgear
Cụm hay dùngput on a hattop hathat trick
Họ từhatless (adj)hatter (n)
Mũ có vành; thường trang trọng hơn cap.
/kæp/
danh từ
He wore a cap.
Anh ấy đội một chiếc mũ.
Chi tiết
He wore a cap to block the sun.Anh ấy đội mũ để che nắng.
Đồng nghĩahatbonnet
Cụm hay dùngbaseball capcap guncap in hand
Họ từcapped (adj)cap (v)
Mũ lưỡi trai hoặc mũ vải; không phải mũ phớt.
/ɡlʌv/
n
Găng tay
She wears a glove to keep her hand warm.
Cô ấy đeo găng tay để giữ ấm tay.
Chi tiết
She wore gloves in winter.Cô ấy đeo găng tay vào mùa đông.
Đồng nghĩamittgauntlet
Cụm hay dùngwear glovesleather gloves
Họ từgloved (adj)gloveless (adj)
Găng tay, bọc từng ngón, giữ ấm hoặc bảo vệ tay.
/skɑːrf/
n
Khăn choàng cổ
He wears a warm scarf in the winter.
Anh ấy đeo một chiếc khăn choàng ấm trong mùa đông.
Chi tiết
He wrapped a scarf around his neck.Anh ấy quàng khăn quanh cổ.
Đồng nghĩamufflershawl
Cụm hay dùngwear a scarfknit a scarfscarf and gloves
Họ từscarf (n)scarves (pl)
Khăn choàng cổ dài, khác khăn quàng cổ hình vuông (bandana).
/ˈsæn.dəlz/
n
Giày xăng - đan
I wear sandals when I go to the beach.
Tôi đi giày xăng - đan khi tôi đến bãi biển.
Chi tiết
He wore sandals to the beach.Anh ấy đi dép xăng-đan ra biển.
Đồng nghĩaflip-flopsslides
Cụm hay dùngwear sandalsleather sandals
Giày xăng-đan, hở ngón, thường mùa hè.
/ˈslɪp.ərz/
n
Đôi dép
He puts on slippers when he is at home.
Anh ấy đi dép khi ở nhà.
Chi tiết
She put on her slippers after work.Cô ấy đi dép trong nhà sau giờ làm.
Đồng nghĩahouse shoesmules
Cụm hay dùngwear slippersfuzzy slippers
Đôi dép đi trong nhà, êm và thoải mái.
/ˈpɑːkɪt/
danh từ
túi
I put my keys in my pocket.
Tôi để chìa khóa trong túi.
Chi tiết
He kept his keys in his pocket.Anh ấy để chìa khóa trong túi.
Đồng nghĩapouchcompartment
Cụm hay dùngput in pocketpocket moneypocket knife
Họ từpocket (v)pocketful (n)
Túi quần/áo; không dùng cho túi xách.
/sliːv/
danh từ
tay áo
The shirt has long sleeves.
Chiếc áo có tay áo dài.
Chi tiết
He rolled up his sleeves to wash dishes.Anh ấy xắn tay áo để rửa bát.
Đồng nghĩaarmcuff
Cụm hay dùngroll up sleeveslong sleevesleeve length
Họ từsleeved (adj)sleeveless (adj)
Tay áo; không phải 'ống tay' của áo thun.
/ˈkɒl.ər/
danh từ
cổ áo
He wore a shirt with a stiff collar.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có cổ cứng.
Chi tiết
He grabbed the dog by the collar.Anh ấy nắm cổ chó.
Đồng nghĩaneckbandneckline
Cụm hay dùngturn up the collarwhite-collar worker
Họ từcollared (adj)collarless (adj)
Cổ áo, thường dùng cho áo sơ mi hoặc áo khoác.
/zɪp/
danh từ
khoá kéo
I need to fix the zip.
Tôi cần sửa khoá kéo.
Chi tiết
The zip is stuck.Khóa kéo bị kẹt.
Đồng nghĩazipperfastener
Cụm hay dùngzip upzip code
Họ từzipped (adj)zipping (v)
Khóa kéo trên quần áo/túi.
/blaʊz/
n
áo cánh nữ
Silk blouses are delicate.
Áo cánh lụa mỏng manh.
Chi tiết
She wore a white blouse to work.Cô ấy mặc áo cánh trắng đi làm.
Đồng nghĩashirttop
Cụm hay dùngsilk blousewear a blouse
Áo cánh nữ, thường nhẹ và thanh lịch.
/ˈbʌtən/
danh từ
nút bấm
Press the button to start.
Nhấn nút để bắt đầu.
Chi tiết
She sewed on a button.Cô ấy đã may một cái nút.
Đồng nghĩafastenerstud
Cụm hay dùngbutton uppress a button
Họ từbuttoned (adj)buttoning (v)
Nút bấm hoặc nút áo.
/ˈʌndərwɛr/
danh từ
đồ lót
He bought new underwear for the trip.
Anh ấy đã mua đồ lót mới cho chuyến đi.
Chi tiết
She bought new underwear at the store.Cô ấy mua đồ lót mới ở cửa hàng.
Đồng nghĩaundergarmentslingerie
Cụm hay dùngwear underwearchange underwearunderwear drawer
Họ từunderwear (n)underwear (adj)
Đồ lót nói chung; không chỉ riêng quần lót.
/brɑː/
danh từ
áo ngực
She bought a new bra.
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới.
Chi tiết
She needs a comfortable bra for sports.Cô ấy cần áo ngực thoải mái cho thể thao.
Đồng nghĩabrassierebustier
Cụm hay dùngwear a brabra sizestrapless bra
Họ từbraless (adj)bra (v)
Áo ngực; từ thông dụng hơn 'brassiere'.
/pænts/
danh từ
quần
He bought a new pair of pants.
Anh ấy đã mua một chiếc quần mới.
Chi tiết
He bought a new pair of pants.Anh ấy mua một cái quần mới.
Đồng nghĩatrousersslacks
Cụm hay dùngwear pantspair of pantspants suit
Họ từpant (v)panty (n)
Quần dài; Anh-Mỹ dùng 'pants', Anh-Anh dùng 'trousers'.
/bɛlt/
danh từ
dây đai
He wore a belt with his trousers.
Anh ấy đeo một dây đai với quần của mình.
Chi tiết
She tightened her belt after lunch.Cô ấy thắt chặt dây lưng sau bữa trưa.
Đồng nghĩastrapsash
Cụm hay dùngfasten a beltseat beltbelt loop
Họ từbelted (adj)belt (v)
Dây thắt lưng; không phải dây đeo vai.
/haɪhiːlz/
n.phr
Giày cao gót
She loves to wear high heels when she goes out.
Cô ấy thích đi giày cao gót khi ra ngoài.
Chi tiết
She loves wearing highheels to parties.Cô ấy thích đi giày cao gót khi dự tiệc.
Đồng nghĩastilettospumps
Cụm hay dùngwear highheelswalk in highheelsa pair of highheels
Thường dùng số nhiều; 'high heels' phổ biến hơn.
/traɪɒn/
phrasalv
Thử(quần áo)
I try on new clothes at the store every weekend.
Tôi thử quần áo mới ở cửa hàng mỗi cuối tuần.
Chi tiết
I need to try on this jacket.Tôi cần thử cái áo khoác này.
Đồng nghĩafittest
Cụm hay dùngtry on clothestry on shoestry on a dress
Họ từtry-on (n)
Phrasal verb: thử đồ trước khi mua.
/saɪz/
n
kích cỡ
What size do you wear?
Bạn mặc cỡ nào?
Chi tiết
What size do you wear?Bạn mặc size nào?
Đồng nghĩadimensionmeasurement
Cụm hay dùngshoe sizesize chart
Họ từsizable (adj)size (v)
Kích cỡ, thường dùng cho quần áo, giày.
/ʃu/
danh từ
giày
I bought a new pair of shoes.
Tôi đã mua một đôi giày mới.
Chi tiết
She tied her shoes tightly.Cô ấy buộc dây giày chặt.
Đồng nghĩafootwearsneaker
Cụm hay dùngpair of shoesshoe store
Họ từshoeless (adj)shoemaker (n)
Thường dùng số nhiều 'shoes'.
/kloʊðz/
danh từ
quần áo
She bought new clothes for the summer.
Cô ấy mua quần áo mới cho mùa hè.
Chi tiết
Hang your clothes in the closet.Treo quần áo của bạn trong tủ.
Đồng nghĩagarmentsattire
Cụm hay dùngwear clotheschange clothes
Họ từcloth (n)clothe (v)
Luôn ở dạng số nhiều, không có 'a clothes'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...