Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curate content

/kjʊˈreɪt ˈkɒntɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

biên soạn nội dung phr.

Định nghĩa · to select and organize information for publication

“Many bloggers curate content from various sources.”Nhiều blogger biên soạn nội dung từ nhiều nguồn khác nhau.

“News outlets curate content to provide balanced views.”Các phương tiện truyền thông biên soạn nội dung để cung cấp những quan điểm cân bằng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc chọn lọc và trình bày thông tin.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...