Kho từ
› Collocations · poverty › financial instability
financial instability
B2phr.📁 Collocations · povertyIELTS
Tình huống tài chính không ổn định và không đáng tin cậy.
UK /ˌfaɪˈnæn.ʃəl ɪnˈstæ.bɪ.lɪ.ti/ ·
US /ˌfaɪˈnæn.ʃəl ɪnˈstæ.bɪ.lɪ.ti/
A situation where finances are uncertain and unreliable.
Financial instability can lead to increased poverty levels.
→ Sự không ổn định tài chính có thể dẫn đến mức độ nghèo đói gia tăng.
Many families face financial instability during economic downturns.→ Nhiều gia đình phải đối mặt với tình trạng tài chính không ổn định trong thời kỳ suy thoái kinh tế.