Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch campaigns

/lɔːntʃ kæmˈpeɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu các nỗ lực có tổ chức để quảng bá điều gì đó phr.

Định nghĩa · to start organized efforts to promote something

“They plan to launch campaigns for environmental awareness.”Họ dự định phát động các chiến dịch nâng cao nhận thức về môi trường.

“Launching campaigns can help drive social change.”Phát động các chiến dịch có thể giúp thúc đẩy sự thay đổi xã hội.

Mẹo IELTS · Cụm từ này thể hiện khả năng lập kế hoạch.

Ghi chú · Dùng khi nói về các chiến dịch truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...