Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inform audience

B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp thông tin cho một nhóm người. phr.

Định nghĩa · to provide information to a group of people.

“The presentation was designed to inform the audience about new policies.”Bài thuyết trình được thiết kế để cung cấp thông tin cho khán giả về các chính sách mới.

“News articles aim to inform the audience about current events.”Các bài báo tin tức nhằm mục đích cung cấp thông tin cho khán giả về các sự kiện hiện tại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng truyền đạt thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết hoặc thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...