Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase sales

/ɪnˈkriːs seɪlz/ B1 IELTS

Nghĩa

tăng doanh số phr.

Định nghĩa · to make sales go up.

“The new advertising campaign aims to increase sales.”Chiến dịch quảng cáo mới nhằm mục đích tăng doanh số.

“They want to increase sales by offering discounts.”Họ muốn tăng doanh số bằng cách cung cấp giảm giá.

Đồng nghĩa boost sales

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để hỗ trợ luận điểm về doanh số.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...