Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster discussion

/ˈfɔːstər dɪsˈkʌʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy thảo luận phr.

Định nghĩa · to encourage people to talk about something

“The event was designed to foster discussion on education reform.”Sự kiện được thiết kế để thúc đẩy thảo luận về cải cách giáo dục.

“They aim to foster discussion about health issues.”Họ nhằm thúc đẩy thảo luận về các vấn đề sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong các hội thảo hoặc diễn đàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...