Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage technology

/ˈlɛvərɪdʒ tɛkˈnɑːlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

tận dụng công nghệ phr.

Định nghĩa · to use technology effectively for benefit

“Businesses need to leverage technology to improve efficiency.”Các doanh nghiệp cần tận dụng công nghệ để cải thiện hiệu quả.

“They leverage technology to enhance customer experience.”Họ tận dụng công nghệ để nâng cao trải nghiệm khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiện đại trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và đổi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...