Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage reputation

/ˈmænɪdʒ ˌrɛpjʊˈteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý danh tiếng phr.

Định nghĩa · to control how people view a person or brand

“Companies must manage their reputation carefully online.”Các công ty phải quản lý danh tiếng của họ một cách cẩn thận trên mạng.

“Managing reputation is crucial for public figures.”Quản lý danh tiếng rất quan trọng đối với các nhân vật công chúng.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra các biện pháp cụ thể để quản lý danh tiếng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong thời đại số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...