signed
/saɪnd/ A2
Nghĩa
ký
động từ
Định nghĩa · To write your name on a document to show agreement.
“He signed the document.”Anh ấy đã ký tài liệu.
“She signed the contract yesterday.”Cô ấy đã ký hợp đồng hôm qua.
Cụm hay dùng
signed agreementsigned documentsigned contract
Họ từ
signature (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng 'signed' để thể hiện sự đồng ý trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong các giao dịch chính thức.