signed
/saind/ phổ biến #13866
Nghĩa thường dùng
ký
động từ
“He signed the document.”Anh ấy đã ký tài liệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
signed
//
- có dấu
Định nghĩa tiếng Anh
a. having a handwritten signature