Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signed

/saind/ phổ biến #13866

Nghĩa thường dùng

ký động từ

“He signed the document.”Anh ấy đã ký tài liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

signed

//

  • có dấu
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a handwritten signature

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...