Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive awareness

/draɪv əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự hiểu biết về một vấn đề phr.

Định nghĩa · to promote understanding of an issue

“The organization works to drive awareness of health issues.”Tổ chức làm việc để thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề sức khỏe.

“We need to drive awareness of environmental protection.”Chúng ta cần thúc đẩy sự hiểu biết về bảo vệ môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện tầm quan trọng của giáo dục.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...