Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage audience

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈɔːdiəns/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hút và giữ sự chú ý của khán giả phr.

Định nghĩa · to attract and hold the attention of an audience

“The speaker used stories to engage the audience effectively.”Người diễn giả đã sử dụng câu chuyện để thu hút khán giả một cách hiệu quả.

“Interactive elements can help engage the audience.”Các yếu tố tương tác có thể giúp thu hút khán giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong Writing để thể hiện khả năng kết nối với khán giả.

Ghi chú · Thường dùng trong marketing và thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...