Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shape attitudes

/ʃeɪp ˈætɪtjudz/ B2 IELTS

Nghĩa

hình thành thái độ phr.

Định nghĩa · to influence how people feel about something

“Media can shape attitudes towards social issues.”Truyền thông có thể hình thành thái độ đối với các vấn đề xã hội.

“Education plays a key role in shaping attitudes.”Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành thái độ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thảo luận về sự thay đổi thái độ.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...