shape attitudes
Nghĩa
Định nghĩa · to influence how people feel about something
“Media can shape attitudes towards social issues.”Truyền thông có thể hình thành thái độ đối với các vấn đề xã hội.
“Education plays a key role in shaping attitudes.”Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành thái độ.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thảo luận về sự thay đổi thái độ.
Ghi chú · Thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.