Kho từ › Collocations · media › manage expectations

manage expectations

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
quản lý kỳ vọng
UK /ˈmænɪdʒ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/ · US /ˈmænɪdʒ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
to control what people hope for or believe
It's important to manage expectations during a project.
→ Quản lý kỳ vọng trong một dự án là rất quan trọng.
We need to manage customer expectations effectively.→ Chúng ta cần quản lý kỳ vọng của khách hàng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩa
set expectationsalign expectations
Collocations
manage client expectationsmanage stakeholder expectations
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi nói về sự hài lòng của khách hàng.
Thường dùng trong môi trường kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...