manage crisis
Nghĩa
Định nghĩa · to handle a difficult situation effectively
“The company had to manage a crisis after the product recall.”Công ty phải quản lý một cuộc khủng hoảng sau khi thu hồi sản phẩm.
“They worked to manage the crisis through effective communication.”Họ đã làm việc để quản lý cuộc khủng hoảng thông qua giao tiếp hiệu quả.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng ứng phó.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh khủng hoảng truyền thông.