Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage crisis

/ˈmænɪdʒ ˈkraɪsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý một tình huống khó khăn một cách hiệu quả phr.

Định nghĩa · to handle a difficult situation effectively

“The company had to manage a crisis after the product recall.”Công ty phải quản lý một cuộc khủng hoảng sau khi thu hồi sản phẩm.

“They worked to manage the crisis through effective communication.”Họ đã làm việc để quản lý cuộc khủng hoảng thông qua giao tiếp hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng ứng phó.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh khủng hoảng truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...