Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach consensus

/riːt kənˈsɛnsəs/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự đồng thuận phr.

Định nghĩa · to come to an agreement among people

“The team worked hard to reach consensus on the project.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự đồng thuận về dự án.

“It is important to reach consensus before making decisions.”Quan trọng là đạt được sự đồng thuận trước khi đưa ra quyết định.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng làm việc nhóm.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...