Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expand reach

/ɪkˈspænd riːtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng phạm vi phr.

Định nghĩa · to increase the number of people or areas served

“The organization aims to expand its reach to more communities.”Tổ chức nhằm mở rộng phạm vi đến nhiều cộng đồng hơn.

“We need to expand our reach through targeted marketing.”Chúng ta cần mở rộng phạm vi thông qua tiếp thị mục tiêu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phát triển.

Ghi chú · Thường dùng trong tiếp thị và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...