Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage narratives

/ˈmænɪdʒ ˈnærətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý các câu chuyện phr.

Định nghĩa · to control the way stories are told or perceived

“Brands must manage narratives to maintain their image.”Các thương hiệu phải quản lý các câu chuyện để duy trì hình ảnh của mình.

“Politicians often manage narratives to influence public opinion.”Các chính trị gia thường quản lý các câu chuyện để ảnh hưởng đến công chúng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng kiểm soát thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong tiếp thị và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...