Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote visibility

/prəˈmoʊt vɪˈzɪbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự hiện diện phr.

Định nghĩa · to increase the public's awareness or knowledge of something

“We need to promote visibility for local artists.”Chúng ta cần thúc đẩy sự hiện diện cho các nghệ sĩ địa phương.

“The campaign aims to promote visibility of social issues.”Chiến dịch nhằm thúc đẩy sự hiện diện của các vấn đề xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến thương hiệu.

Ghi chú · Thường dùng trong tiếp thị và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...