Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure accuracy

/ɪnˈʃʊr ˈækjərəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo tính chính xác phr.

Định nghĩa · to make sure information is correct

“Journalists must ensure accuracy in their reporting.”Các nhà báo phải đảm bảo tính chính xác trong việc đưa tin.

“We should ensure accuracy in all our data.”Chúng ta nên đảm bảo tính chính xác trong tất cả dữ liệu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự quan trọng của thông tin chính xác.

Ghi chú · Tính chính xác rất quan trọng trong truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...