deliver value
Nghĩa
Định nghĩa · to provide something useful or beneficial
“The media must deliver value to its audience.”Truyền thông phải cung cấp giá trị cho khán giả của nó.
“Companies aim to deliver value through their products.”Các công ty nhằm cung cấp giá trị qua sản phẩm của họ.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan trọng của giá trị.
Ghi chú · Cung cấp giá trị giúp giữ chân khách hàng.