Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deliver insights

/dɪˈlɪvər ˈɪnˌsaɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp những hiểu biết quý giá phr.

Định nghĩa · to provide valuable understanding or knowledge

“The study aims to deliver insights into media behavior.”Nghiên cứu này nhằm cung cấp những hiểu biết về hành vi truyền thông.

“Delivering insights can improve decision-making processes.”Cung cấp những hiểu biết có thể cải thiện quy trình ra quyết định.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh giá trị của thông tin.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc cung cấp thông tin hữu ích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...