Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

road network

/roʊd ˈnɛtˌwɜrk/ B1 IELTS

Nghĩa

mạng lưới đường bộ phr.

Định nghĩa · A system of roads in a specific area.

“The road network in the city is well-developed.”Mạng lưới đường bộ trong thành phố phát triển tốt.

“A good road network is essential for transportation.”Một mạng lưới đường bộ tốt là cần thiết cho giao thông.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về hạ tầng giao thông.

Ghi chú · Liên quan đến giao thông và quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...