Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

car ownership

/kɑːr ˈoʊnərʃɪp/ B1 IELTS

Nghĩa

sở hữu xe hơi phr.

Định nghĩa · The state of having a car.

“Car ownership is increasing in urban areas.”Sở hữu xe hơi đang gia tăng ở các khu vực đô thị.

“Many people prefer car ownership over public transport.”Nhiều người thích sở hữu xe hơi hơn là đi phương tiện công cộng.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng số liệu thống kê về sở hữu xe hơi trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến xu hướng giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...