guitar
/ɡɪˈtɑːr/ A2
Nghĩa
đàn guitar
danh từ
Định nghĩa · A musical instrument with strings.
“I play the guitar.”Tôi chơi đàn guitar.
“He plays guitar in a band.”Anh ấy chơi guitar trong một ban nhạc.
Đồng nghĩa
string instrument
Cụm hay dùng
play guitaracoustic guitarelectric guitar
Họ từ
guitarist (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sở thích âm nhạc.
Ghi chú · Đàn guitar, không phải đàn ukulele.