Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guitar

/gi'tɑ:/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #3658

Nghĩa thường dùng

đàn guitar danh từ

“I play the guitar.”Tôi chơi đàn guitar.

Biến thể từ guitars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guitar

//

* danh từ
  • đàn ghita* nội động từ
  • chơi đàn ghita
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stringed instrument usually having six strings; played by strumming or plucking

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...