guitar
/gi'tɑ:/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #3658
Nghĩa thường dùng
đàn guitar
danh từ
“I play the guitar.”Tôi chơi đàn guitar.
Biến thể từ
guitars số nhiều
Đồng nghĩa
acousticelectricsix-stringukulele
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
guitar
//
* danh từđàn ghita* nội động từ - chơi đàn ghita
Định nghĩa tiếng Anh
n. a stringed instrument usually having six strings; played by strumming or plucking