Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rank

/ræŋk/ A2

Nghĩa

hạng, cấp bậc danh từ

Định nghĩa · A position in a hierarchy or organization.

“He is at the top rank in his class.”Anh ấy đứng đầu hạng trong lớp.

“He achieved a high rank in the army.”Anh ấy đạt được hạng cao trong quân đội.

Đồng nghĩa levelposition
Cụm hay dùng high rankrank order

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự thăng tiến trong sự nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong quân đội hoặc tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...