level
/'levl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #338
Nghĩa thường dùng
cấp độ
danh từ
“I am at a beginner level.”Tôi ở cấp độ người mới bắt đầu.
Biến thể từ
levels số nhiều
levelled quá khứ phân từ
levelled quá khứ
levelling hiện tại phân từ
levels ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
level
/'levl/
danh từ
- ống bọt nước, ống thuỷ
- mức, mực; mặt
- the level of the sea: mặt biển
- (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau
- on a level with: ngang hàng với, bằng
- to rise to a highter level: tiến lên một trình độ, cao hơn
- to establish diplomatic relations at ambassadorial level: thiết lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ
thành ngữ
- on the level
- (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được
- to do something on the level: làm gì một cách thật thà
- (thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được
- to find one's own level
- tìm được địa vị xứng đáng
tính từ
- phẳng, bằng
- level ground: đất bằng, mặt đất bằng phẳng
- cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức
- a very level race: một cuộc chạy đua ngang tài ngang sức
thành ngữ
- to do one's level best
- nổ lực, làm hết sức mình
- to have a level head
- bình tĩnh, điềm đạm
ngoại động từ
- san phẳng, san bằng
- to level the ground: san bằng mặt đất
- to level down: hạ thấp xuống cho bằng
- to level to (with) the ground; to level in the dust: san bằng, phá bằng
- làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau
- chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...)
- to level a gun at (against) somebody: chĩa súng vào ai
- to level criticsms at (against) somebody: chĩa lời phê bình vào ai, nhắm ai mà phê bình
thành ngữ
- to level off
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng
- (hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. height above ground n. indicator that establishes the horizontal when a bubble is centered in a tube of liquid n. an abstract place usually conceived as having depth v. aim at