Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tables

/ˈteɪbəlz/ A2

Nghĩa

bảng danh từ

Định nghĩa · Flat surfaces with rows for data or information.

“The tables are set for dinner.”Các bàn đã được chuẩn bị cho bữa tối.

“The tables show the results of the survey.”Các bảng hiển thị kết quả của cuộc khảo sát.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi trình bày số liệu trong IELTS.

Ghi chú · Bảng thường dùng để trình bày thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...