Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kong

/kɔŋ/ A2

Nghĩa

vua danh từ

Định nghĩa · A title often used for a king or ruler in some cultures.

“King Kong is a famous movie.”King Kong là một bộ phim nổi tiếng.

“The king was known as the Kong of the land.”Vị vua được biết đến như là vua của vùng đất.

Đồng nghĩa monarchruler

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa dân gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...