Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monarch

/'mɔnək/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8640

Nghĩa thường dùng

Một vị vua hoặc nữ hoàng cai trị một quốc gia. danh từ

“The monarch attended the national celebration.”Nhà vua đã tham dự lễ kỷ niệm quốc gia.

Biến thể từ monarchs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monarch

/'mɔnək/

danh từ

  • vua, quốc vương ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • bướm chúa, bướm sâu bông tai
Định nghĩa tiếng Anh

n. large migratory American butterfly having deep orange wings with black and white markings; the larvae feed on milkweed

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...