Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

developer

/dɪˈvɛləpər/ A2

Nghĩa

nhà phát triển danh từ

Định nghĩa · A person who creates software or applications.

“She is a software developer.”Cô ấy là một nhà phát triển phần mềm.

“The developer built a new app for smartphones.”Nhà phát triển đã tạo ra một ứng dụng mới cho điện thoại thông minh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Nhà phát triển thường làm việc trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...