Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gender representation

B2 IELTS

Nghĩa

Sự thể hiện của các giới khác nhau trong các lĩnh vực khác nhau. phr.

Định nghĩa · The portrayal of different genders in various fields.

“Gender representation in media is often unequal.”Sự thể hiện giới trong truyền thông thường không công bằng.

“Improving gender representation can enhance diversity.”Cải thiện sự thể hiện giới có thể nâng cao sự đa dạng.

Đồng nghĩa gender visibility

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho luận điểm của bạn.

Ghi chú · Một vấn đề quan trọng trong ngành truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...