Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gender advocacy

B2 IELTS

Nghĩa

Sự ủng hộ cho bình đẳng giới và quyền lợi. phr.

Định nghĩa · Support for gender equality and rights.

“Gender advocacy groups work to improve women's rights.”Các nhóm vận động cho giới tính làm việc để cải thiện quyền lợi của phụ nữ.

“Advocacy for gender issues is essential for social change.”Vận động cho các vấn đề giới tính là cần thiết cho sự thay đổi xã hội.

Đồng nghĩa gender activism

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể để minh họa cho sự quan trọng của vấn đề.

Ghi chú · Cần thiết trong các phong trào xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...