Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

movement

/ˈmuːvmənt/ A2

Nghĩa

sự chuyển động danh từ

Định nghĩa · The act of moving or changing position.

“The movement of the car was smooth.”Sự chuyển động của xe rất mượt mà.

“She joined the civil rights movement.”Cô ấy tham gia phong trào dân quyền.

Đồng nghĩa motionshift

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Phân biệt: movement là danh từ, move là động từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...