| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdæmɪdʒ/
|
danh từ |
thiệt hại
The storm caused a lot of damage.
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiếtThere is no damage to the car.Không có hư hại gì cho xe.
Đồng nghĩaharminjury
Cụm hay dùngproperty damagebrain damage
Họ từdamage (v)damaging (adj)
Damage là danh từ không đếm được khi chỉ sự hư hại.
|
— |
|
/læb/
|
danh từ |
phòng thí nghiệm
The lab is where scientists work.
Phòng thí nghiệm là nơi các nhà khoa học làm việc.
Chi tiếtThe lab is equipped with modern technology.Phòng thí nghiệm được trang bị công nghệ hiện đại.
Đồng nghĩalaboratoryresearch facility
Cụm hay dùngscience lablab equipment
Phòng thí nghiệm thường liên quan đến nghiên cứu.
|
— |
|
/rɪˈzɜrv/
|
động từ |
đặt trước
I want to reserve a table for dinner.
Tôi muốn đặt trước một bàn cho bữa tối.
Chi tiếtI need to reserve a table for dinner.Tôi cần đặt trước một bàn cho bữa tối.
Đồng nghĩabookset aside
Cụm hay dùngreserve a seatreserve a room
Dùng để chỉ hành động đặt trước.
|
— |
|
/siː viː ɛs/
|
danh từ |
cửa hàng thuốc
I went to CVS to buy some medicine.
Tôi đã đến CVS để mua thuốc.
Chi tiếtI bought some vitamins at the CVS.Tôi đã mua một số vitamin tại cửa hàng thuốc.
Đồng nghĩapharmacydrugstore
Cụm hay dùngCVS pharmacyCVS storeCVS health
Thường dùng để chỉ chuỗi cửa hàng thuốc.
|
— |
|
/ˈɡæmə/
|
danh từ |
gamma (hạt)
Gamma rays are a type of radiation.
Tia gamma là một loại bức xạ.
Chi tiếtGamma rays can penetrate many materials.Tia gamma có thể xuyên qua nhiều vật liệu.
Đồng nghĩaradiationparticle
Cụm hay dùnggamma radiationgamma rays
Thường liên quan đến vật lý.
|
— |
|
/ˈplæstɪk/
|
danh từ |
nhựa
This bottle is made of plastic.
Chai này được làm bằng nhựa.
Chi tiếtShe bought a plastic container.Cô ấy mua một hộp nhựa.
Đồng nghĩapolymersynthetic
Cụm hay dùngplastic bagplastic surgeryplastic waste
Họ từplasticity (n)plasticize (v)plastic (adj)
Danh từ không đếm được; chỉ chất liệu nhân tạo.
|
— |
|
/prəˈduːs/
|
động từ |
sản xuất
Farmers produce fruits and vegetables.
Nông dân sản xuất trái cây và rau quả.
Chi tiếtShe produced a new film.Cô ấy sản xuất một bộ phim mới.
Đồng nghĩamanufacturecreate
Cụm hay dùngproduce goodsproduce results
Họ từproduction (n)producer (n)
Đừng nhầm với 'product' (sản phẩm) - produce là động từ.
|
— |
|
/pleɪst/
|
động từ |
đã đặt
She placed the book on the table.
Cô ấy đã đặt cuốn sách lên bàn.
Chi tiếtShe placed the book on the shelf.Cô ấy đã đặt quyển sách lên kệ.
Đồng nghĩasetput
Cụm hay dùngplaced orderplaced emphasisplaced responsibility
Đã đặt thường liên quan đến vị trí.
|
— |
|
/truːθ/
|
danh từ |
sự thật
The truth is important to know.
Sự thật là điều quan trọng để biết.
Chi tiếtThe truth is hard to accept.Sự thật thật khó chấp nhận.
Đồng nghĩafactreality
Cụm hay dùngthe whole truthtruth be told
Họ từtrue (adj.)truthful (adj.)
Không đếm được, nhưng có thể dùng 'a truth' (một sự thật).
|
— |
|
/ˈkaʊntər/
|
danh từ |
quầy
I went to the counter to pay.
Tôi đã đến quầy để thanh toán.
Chi tiếtPlease pay at the counter.Vui lòng thanh toán tại quầy.
Đồng nghĩadesktable
Cụm hay dùngat the countercheckout counter
Bề mặt dài trong cửa hàng để giao dịch.
|
— |
|
/ˈfeɪljər/
|
danh từ |
sự thất bại
His failure to arrive on time was surprising.
Sự thất bại của anh ấy trong việc đến đúng giờ thật bất ngờ.
Chi tiếtHe was a failure as a teacher.Anh ấy là một giáo viên thất bại.
Đồng nghĩadefeatcollapse
Cụm hay dùngadmit failureheart failure
Họ từfail (v)failed (adj)
Có thể đếm được khi chỉ người/vật thất bại.
|
— |
|
/ˈfɑloʊz/
|
động từ |
theo sau
She follows the rules carefully.
Cô ấy theo dõi các quy tắc một cách cẩn thận.
Chi tiếtShe always follows the rules.Cô ấy luôn theo các quy tắc.
Đồng nghĩapursueschases
Cụm hay dùngfollows closelyfollows instructionsfollows trends
Họ từfollow (v)
Dùng để chỉ hành động theo sau.
|
— |
|
/iː juː/
|
danh từ |
Liên minh châu Âu
The EU has many member countries.
EU có nhiều quốc gia thành viên.
Chi tiếtThe EU has many member countries working together.Liên minh châu Âu có nhiều quốc gia thành viên hợp tác với nhau.
Đồng nghĩaEuropean Union
Cụm hay dùngEU memberEU policiesEU regulations
Thường đề cập đến các vấn đề chính trị và kinh tế.
|
— |
|
/ˈdɑːlər/
|
danh từ |
đô la
This shirt costs twenty dollars.
Cái áo này có giá hai mươi đô la.
Chi tiếtThe price is ten dollars.Giá là mười đô la.
Đồng nghĩabuckgreenback
Cụm hay dùngUS dollardollar billdollar sign
Đơn vị tiền tệ của Mỹ và một số nước.
|
— |
|
/kæmp/
|
danh từ |
trại
We went to camp in the summer.
Chúng tôi đã đi cắm trại vào mùa hè.
Chi tiếtThe summer camp was fun.Trại hè rất vui.
Đồng nghĩacampsiteencampment
Cụm hay dùnggo campingcamp fire
Họ từcamping (n)camper (n)
Phát âm ngắn, 'a' như 'ăm'.
|
— |
|
/ɒnˈtɛəriəʊ/
|
danh từ |
Ontario (tỉnh của Canada)
Ontario is a beautiful place to visit.
Ontario là một nơi đẹp để thăm.
Chi tiếtOntario has many beautiful parks.Ontario có nhiều công viên đẹp.
Đồng nghĩaregionarea
Cụm hay dùngOntario provinceOntario tourismOntario residents
Ontario là một tỉnh lớn ở Canada.
|
— |
|
/ˌɔːtəˈmætɪkli/
|
trạng từ |
một cách tự động
The lights turn off automatically.
Đèn tự động tắt.
Chi tiếtThe lights turn on automatically at night.Đèn tự động bật vào ban đêm.
Đồng nghĩainstinctivelyspontaneously
Cụm hay dùngautomatically generatedautomatically updatedautomatically selected
Tự động giúp tiết kiệm thời gian.
|
— |
|
/dɛz/
|
danh từ |
mô tả
The des of the project was clear.
Mô tả của dự án rất rõ ràng.
Chi tiếtThe des of the project was very detailed.Mô tả của dự án rất chi tiết.
Đồng nghĩadescriptionaccount
Cụm hay dùngdetailed desproject desdes report
Mô tả giúp hiểu rõ hơn về vấn đề.
|
— |
|
/ˌmɪnɪˈsoʊtə/
|
danh từ |
Minnesota (bang của Mỹ)
Minnesota is known for its lakes.
Minnesota nổi tiếng với những hồ nước.
Chi tiếtMinnesota has many beautiful parks.Minnesota có nhiều công viên đẹp.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngMinnesota stateMinnesota lakesMinnesota culture
Dùng để chỉ một bang của Mỹ.
|
— |
|
/fɪlmz/
|
danh từ |
phim ảnh
I love watching films on weekends.
Tôi thích xem phim vào cuối tuần.
Chi tiếtShe loves watching romantic films on weekends.Cô ấy thích xem phim lãng mạn vào cuối tuần.
Đồng nghĩamoviescinema
Cụm hay dùngfeature filmsdocumentary filmsshort films
Có thể chỉ các thể loại khác nhau.
|
— |
|
/brɪdʒ/
|
danh từ |
cây cầu
The bridge is very long.
Cây cầu rất dài.
Chi tiếtWe drove over the bridge.Chúng tôi lái xe qua cầu.
Đồng nghĩaoverpassviaduct
Cụm hay dùngcross a bridgebridge constructionbridge toll
Họ từbridges (plural)bridging (v)
Công trình bắc qua sông, đường.
|
— |
|
/ˈneɪtɪv/
|
tính từ |
bản địa
She is a native speaker of English.
Cô ấy là người nói tiếng Anh bản địa.
Chi tiếtHe speaks his native language fluently.Anh ấy nói tiếng mẹ đẻ một cách lưu loát.
Đồng nghĩaindigenouslocal
Cụm hay dùngnative speakernative culturenative land
Họ từnative (n)
Thường dùng để nói về ngôn ngữ hoặc văn hóa.
|
— |
|
/fɪl/
|
động từ |
lấp đầy
Please fill the glass with water.
Xin hãy lấp đầy cốc bằng nước.
Chi tiếtPlease fill out the form.Vui lòng điền vào mẫu đơn.
Đồng nghĩastuffcomplete
Cụm hay dùngfill infill up
Họ từfilling (n/adj)refill (v/n)
Phân biệt với 'feel' (cảm thấy).
|
— |
|
/ˈwɪljəmz/
|
danh từ |
họ Williams
Williams is a common surname.
Williams là một họ phổ biến.
Chi tiếtMany famous people have the surname Williams.Nhiều người nổi tiếng có họ Williams.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngWilliams familyWilliams collegeWilliams syndrome
Thường gặp trong tên người.
|
— |
|
/ˈmuːvmənt/
|
danh từ |
sự chuyển động
The movement of the car was smooth.
Sự chuyển động của xe rất mượt mà.
Chi tiếtShe joined the civil rights movement.Cô ấy tham gia phong trào dân quyền.
Đồng nghĩamotionshift
Cụm hay dùngmake a movementpolitical movement
Họ từmove (v)movable (adj)
Phân biệt: movement là danh từ, move là động từ.
|
— |
|
/ˈprɪntɪŋ/
|
danh từ |
in ấn
Printing books is important for education.
In ấn sách rất quan trọng cho giáo dục.
Chi tiếtPrinting books requires special equipment.In ấn sách cần thiết bị đặc biệt.
Đồng nghĩapublishingpressing
Cụm hay dùngdigital printingprinting pressprinting industry
In ấn rất quan trọng trong truyền thông.
|
— |
|
/ˈbeɪsbɔːl/
|
danh từ |
bóng chày
He plays baseball every Saturday.
Anh ấy chơi bóng chày mỗi thứ Bảy.
Chi tiếtBaseball is America's pastime.Bóng chày là thú vui của nước Mỹ.
Đồng nghĩasoftball
Cụm hay dùngplay baseballbaseball batbaseball game
Họ từbaseball player (n)
Môn thể thao đồng đội phổ biến ở Mỹ.
|
— |
|
/oʊnd/
|
động từ |
sở hữu
They owned a small restaurant.
Họ sở hữu một nhà hàng nhỏ.
Chi tiếtShe owned a beautiful house by the beach.Cô ấy sở hữu một ngôi nhà đẹp bên bờ biển.
Đồng nghĩapossessedheld
Cụm hay dùngowned propertyowned businessowned car
Họ từowner (n)
Dùng để chỉ quyền sở hữu.
|
— |
|
/əˈpruːvəl/
|
danh từ |
sự chấp thuận
She received approval for her project.
Cô ấy đã nhận được sự chấp thuận cho dự án của mình.
Chi tiếtHer approval was necessary for the project.Sự chấp thuận của cô ấy là cần thiết cho dự án.
Đồng nghĩaconsentagreement
Cụm hay dùngget approvalseek approvalapproval process
Dùng để chỉ sự đồng ý.
|
— |
|
/dræft/
|
danh từ |
bản nháp
I wrote a draft of my essay.
Tôi đã viết một bản nháp cho bài luận của mình.
Chi tiếtHe submitted the first draft of his essay.Anh ấy đã nộp bản nháp đầu tiên của bài luận.
Đồng nghĩaoutlinesketch
Cụm hay dùngdraft proposaldraft reportfinal draft
Thường dùng trong viết lách hoặc kế hoạch.
|
— |
|
/tʃɑːrt/
|
danh từ |
biểu đồ
The chart shows the sales data.
Biểu đồ cho thấy dữ liệu bán hàng.
Chi tiếtThe chart shows the sales growth over the year.Biểu đồ cho thấy sự tăng trưởng doanh số trong năm.
Đồng nghĩagraphdiagram
Cụm hay dùngbar chartpie chart
Biểu đồ giúp dễ dàng hiểu dữ liệu.
|
— |
|
/pleɪd/
|
động từ |
đã chơi
They played soccer yesterday.
Họ đã chơi bóng đá hôm qua.
Chi tiếtShe played soccer yesterday.Cô ấy đã chơi bóng đá hôm qua.
Đồng nghĩaparticipatedcompeted
Cụm hay dùngplayed a roleplayed musicplayed games
Họ từplay (v)
Dùng để chỉ hành động tham gia hoạt động.
|
— |
|
/ˈdʒiːzəs/
|
danh từ |
Chúa Jesus
Jesus is an important figure in Christianity.
Chúa Jesus là một nhân vật quan trọng trong Kitô giáo.
Chi tiếtJesus taught love and forgiveness.Chúa Jesus dạy về tình yêu và sự tha thứ.
Đồng nghĩaChristSavior
Cụm hay dùngJesus Christteachings of Jesus
Một nhân vật quan trọng trong tôn giáo.
|
— |
|
/ˌɛl.siːˈdiː/
|
danh từ |
màn hình LCD
I bought an LCD TV.
Tôi đã mua một chiếc TV LCD.
Chi tiếtThe LCD shows bright colors and clear images.Màn hình LCD hiển thị màu sắc rực rỡ và hình ảnh rõ nét.
Đồng nghĩadisplayscreen
Cụm hay dùngLCD screenLCD monitorLCD television
Thường dùng trong công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ˈdʒæksən/
|
danh từ |
họ Jackson
Jackson is a popular surname.
Jackson là một họ phổ biến.
Chi tiếtMichael Jackson was a famous singer.Michael Jackson là một ca sĩ nổi tiếng.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngJackson familyJackson's legacy
Có thể là tên riêng hoặc họ.
|
— |
|
/ˈiːkwəl/
|
tính từ |
bằng nhau
All people are equal.
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
Chi tiếtAll people are equal.Mọi người đều bình đẳng.
Đồng nghĩasameidentical
Cụm hay dùngequal rightsequal to
Họ từequality (n)equally (adv)
Tính từ: bằng nhau.
|
— |
|
/ədˈvɛnʧər/
|
danh từ |
cuộc phiêu lưu
We went on an adventure last summer.
Chúng tôi đã có một cuộc phiêu lưu vào mùa hè năm ngoái.
Chi tiếtThey set off on an adventure.Họ lên đường phiêu lưu.
Đồng nghĩaexploitquestjourney
Cụm hay dùngadventure storyadventure travelsense of adventure
Họ từadventurous (adj)adventurer (n)
Cuộc phiêu lưu thú vị, có thể mạo hiểm.
|
— |
|
/ˈmæʧɪŋ/
|
tính từ |
phù hợp
She wore a matching dress and shoes.
Cô ấy mặc một bộ váy và giày phù hợp.
Chi tiếtThe matching outfits made them look like a team.Những bộ trang phục phù hợp khiến họ trông như một đội.
Đồng nghĩasuitablecompatible
Cụm hay dùngmatching colorsmatching pairsmatching criteria
Dùng để chỉ sự tương đồng trong trang phục hoặc đồ vật.
|
— |
|
/ˈɔːfərɪŋ/
|
danh từ |
đề nghị
The company has a new offering.
Công ty có một đề nghị mới.
Chi tiếtThey made an offering to the gods.Họ dâng lễ vật cho các vị thần.
Đồng nghĩadonationsacrifice
Cụm hay dùngpeace offeringburnt offeringoffering plate
Họ từoffer (v)offertory (n)
Vật dâng cúng trong tôn giáo hoặc tặng phẩm.
|
— |
|
/ˈprɒfɪt/
|
danh từ |
lợi nhuận
The business made a profit last year.
Doanh nghiệp đã có lợi nhuận năm ngoái.
Chi tiếtThe profit increased this quarter.Lợi nhuận tăng trong quý này.
Đồng nghĩaearningsrevenue
Cụm hay dùngnet profitprofit marginprofit sharing
Lợi nhuận là mục tiêu của nhiều doanh nghiệp.
|
— |
|
/ˈliːdərz/
|
danh từ |
nhà lãnh đạo
The leaders of the team met today.
Các nhà lãnh đạo của đội đã gặp nhau hôm nay.
Chi tiếtThe leaders of the community organized a meeting.Các nhà lãnh đạo của cộng đồng đã tổ chức một cuộc họp.
Đồng nghĩachiefsdirectors
Cụm hay dùngcommunity leadersbusiness leaderspolitical leaders
Họ từlead (v)
Nhà lãnh đạo cần có tầm nhìn và trách nhiệm.
|
— |
|
/ˌɪnstɪˈtjuːʃənz/
|
danh từ |
cơ sở
Many institutions support education.
Nhiều cơ sở hỗ trợ giáo dục.
Chi tiếtMany institutions offer online courses.Nhiều cơ sở cung cấp khóa học trực tuyến.
Đồng nghĩaorganizationsestablishments
Cụm hay dùngeducational institutionsfinancial institutionsresearch institutions
Dùng để chỉ các cơ sở giáo dục hoặc tài chính.
|
— |
|
/əˈsɪstənt/
|
danh từ |
trợ lý
She is my assistant at work.
Cô ấy là trợ lý của tôi ở công ty.
Chi tiếtThe assistant scheduled all the meetings.Trợ lý đã lên lịch tất cả các cuộc họp.
Đồng nghĩahelperaide
Cụm hay dùngpersonal assistantassistant manageradministrative assistant
Họ từassist (v)assistance (n)
Trợ lý, thường là vị trí hỗ trợ.
|
— |
|
/ˈvɛrɪəbl/
|
tính từ |
biến đổi
The weather is very variable in spring.
Thời tiết rất biến đổi vào mùa xuân.
Chi tiếtThe weather is very variable in spring.Thời tiết rất biến đổi vào mùa xuân.
Đồng nghĩachangeableunstable
Cụm hay dùngvariable factorsvariable rateshighly variable
Họ từvariability (n)vary (v)
Thường dùng để mô tả sự thay đổi.
|
— |
|
/eɪv/
|
danh từ |
đại lộ
The store is on Main Ave.
Cửa hàng nằm trên đại lộ Main.
Chi tiếtThe avenue is lined with trees.Đại lộ được trồng cây hai bên.
Đồng nghĩastreetboulevard
Cụm hay dùngmain avenuebusy avenueshopping avenue
Thường dùng để chỉ các con đường lớn.
|
— |
|
/ˌædvərˈtaɪzmənt/
|
danh từ |
quảng cáo
I saw an advertisement for a new phone.
Tôi đã thấy một quảng cáo cho điện thoại mới.
Chi tiếtThe advertisement was very eye-catching.Quảng cáo rất thu hút sự chú ý.
Đồng nghĩaadpromotion
Cụm hay dùngtelevision advertisementprint advertisementadvertisement campaign
Dùng để chỉ hình thức quảng bá sản phẩm.
|
— |
|
/ˈpɑːrkɪŋ/
|
danh từ |
bãi đậu xe
There is free parking near the mall.
Có bãi đậu xe miễn phí gần trung tâm thương mại.
Chi tiếtThere is no parking here.Ở đây không có bãi đậu xe.
Đồng nghĩaparking lotcar park
Cụm hay dùngparking spaceparking feeparking garage
Họ từpark (v)parked (adj)
Nơi đỗ xe, thường có phí.
|
— |
|
/kəmˈpɛrd/
|
động từ |
so sánh
I compared the prices of two stores.
Tôi đã so sánh giá của hai cửa hàng.
Chi tiếtShe compared the two paintings carefully.Cô ấy đã so sánh hai bức tranh một cách cẩn thận.
Đồng nghĩacontrastevaluate
Cụm hay dùngcompared tocompared withcompared against
Họ từcomparison (n)comparable (adj)
Dùng để chỉ sự khác biệt hoặc tương đồng.
|
— |
|
/dɪˈtɜːrmɪnd/
|
tính từ |
quyết tâm
She is determined to finish her project.
Cô ấy quyết tâm hoàn thành dự án của mình.
Chi tiếtShe was determined to finish her studies.Cô ấy quyết tâm hoàn thành việc học.
Đồng nghĩaresolutepersistent
Cụm hay dùngdetermined effortdetermined attitudedetermined to succeed
Họ từdetermine (v)
Thể hiện sự kiên trì và quyết tâm.
|
— |
|
/ˈhoʊlseɪl/
|
tính từ |
bán buôn
They sell products at wholesale prices.
Họ bán sản phẩm với giá buôn.
Chi tiếtThey buy products at wholesale prices.Họ mua sản phẩm với giá bán buôn.
Đồng nghĩabulkdiscounted
Cụm hay dùngwholesale marketwholesale priceswholesale trade
Dùng để chỉ hình thức bán hàng.
|
— |
|
/ˈwɜːrkʃɒp/
|
n |
xưởng thợ
I attended a pottery workshop last weekend.
Tôi tham dự một workshop làm gốm cuối tuần trước.
Chi tiếtThey held a workshop on pottery making.Họ tổ chức một xưởng thợ về làm gốm.
Đồng nghĩastudioworkroom
Cụm hay dùngart workshoptraining workshopcraft workshop
Thường liên quan đến nghệ thuật hoặc nghề thủ công.
|
— |
|
/ˈrʌʃə/
|
danh từ |
nga
Russia is a large country.
Nga là một quốc gia lớn.
Chi tiếtRussia spans two continents.Nga trải dài hai châu lục.
Đồng nghĩaRussian Federation
Cụm hay dùngRussia's territoryRussia's presidentRussia's climate
Họ từRussian (adj/n)
Quốc gia lớn nhất thế giới, thủ đô Moscow.
|
— |
|
/ɡɒn/
|
động từ |
đi mất
He has gone to the store.
Anh ấy đã đi đến cửa hàng.
Chi tiếtHe has gone to the store.Anh ấy đã đi đến cửa hàng.
Đồng nghĩadepartedleft
Cụm hay dùnggone missinggone forevergone bad
Họ từgo (v)
Dùng để chỉ trạng thái không còn ở đó.
|
— |
|
/kaɪndz/
|
danh từ |
loại
There are many kinds of fruit.
Có nhiều loại trái cây.
Chi tiếtThere are many kinds of fruit available.Có nhiều loại trái cây có sẵn.
Đồng nghĩatypesvarieties
Cụm hay dùngkinds of peopledifferent kindskinds of food
Dùng để chỉ các loại khác nhau.
|
— |
|
/ɪkˈstɛnʃən/
|
danh từ |
sự mở rộng
I need an extension for my project.
Tôi cần một sự mở rộng cho dự án của mình.
Chi tiếtThe extension of the deadline was helpful.Việc gia hạn thời hạn thật hữu ích.
Đồng nghĩaexpansionincrease
Cụm hay dùngextension of timebuilding extensionphone extension
Họ từextend (v)
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/siˈætəl/
|
danh từ |
thành phố seattle
Seattle is known for its coffee.
Seattle nổi tiếng với cà phê.
Chi tiếtSeattle is famous for its coffee culture.Seattle nổi tiếng với văn hóa cà phê.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngSeattle skylineSeattle weatherSeattle tourism
Seattle có nhiều điểm tham quan nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈsteɪtmənts/
|
danh từ |
câu tuyên bố
The statements were clear and easy to understand.
Các câu tuyên bố rõ ràng và dễ hiểu.
Chi tiếtThe statements in the report were very clear.Các câu tuyên bố trong báo cáo rất rõ ràng.
Đồng nghĩadeclarationsassertions
Cụm hay dùngofficial statementswritten statementspublic statements
Họ từstate (v)stating (n)
Thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc báo cáo.
|
— |
|
/ˈɡoʊldən/
|
tính từ |
vàng
She has a golden necklace.
Cô ấy có một chiếc vòng cổ vàng.
Chi tiếtThe sunset was golden.Hoàng hôn có màu vàng óng.
Đồng nghĩagoldyellowprecious
Cụm hay dùnggolden opportunitygolden agegolden rule
Họ từgold (n)goldenly (adv)goldenness (n)
Màu vàng óng; cũng chỉ cơ hội quý giá.
|
— |
|
/kəmˈpliːtli/
|
trạng từ |
hoàn toàn
I completely agree with you.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Chi tiếtThe work is completely done.Công việc đã hoàn thành hoàn toàn.
Đồng nghĩaentirelytotally
Cụm hay dùngcompletely differentcompletely understand
Họ từcomplete (adj/v)completion (n)
Nhấn âm thứ hai: com-PLETE-ly.
|
— |
|
/fɔːrt/
|
danh từ |
pháo đài
The fort was built many years ago.
Pháo đài được xây dựng nhiều năm trước.
Chi tiếtThe soldiers took shelter in the fort during the battle.Các binh sĩ trú ẩn trong pháo đài trong trận chiến.
Đồng nghĩastrongholdfortress
Cụm hay dùngmilitary forthistoric fortfort construction
Thường liên quan đến quân sự.
|
— |
|
/ˈlaɪtɪŋ/
|
danh từ |
chiếu sáng
The lighting in the room is bright.
Ánh sáng trong phòng rất sáng.
Chi tiếtGood lighting can change a room's atmosphere.Ánh sáng tốt có thể thay đổi bầu không khí của một căn phòng.
Đồng nghĩailluminationbrightness
Cụm hay dùngnatural lightingartificial lightinglighting design
Dùng để chỉ ánh sáng trong không gian.
|
— |
|
/ˈsɛnɪt/
|
danh từ |
thượng viện
The senate is discussing the new law.
Thượng viện đang thảo luận về luật mới.
Chi tiếtShe is a member of the Senate.Cô ấy là thành viên của Thượng viện.
Đồng nghĩaupper houselegislature
Cụm hay dùngSenate committeeSenate seat
Họ từsenator (n.)
Thường viết hoa khi chỉ cơ quan cụ thể.
|
— |
|
/ˈfʌni/
|
tính từ |
hài hước
He told a funny joke.
Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước.
Chi tiếtHe told a funny joke that made everyone laugh.Anh ấy kể một câu chuyện hài hước khiến mọi người cười.
Đồng nghĩahumorousamusingcomical
Cụm hay dùngfunny storyfunny jokefunny face
Họ từfun (n/adj)funniness (n)unfunny (adj)
Tính từ, gây cười, hài hước.
|
— |
|
/dʒiːn/
|
danh từ |
gen
Genes are important for heredity.
Gen rất quan trọng cho di truyền.
Chi tiếtGenes influence how we look and behave.Gen ảnh hưởng đến cách chúng ta nhìn và hành xử.
Đồng nghĩachromosomeDNA
Cụm hay dùnggene expressiongene therapygene mutation
Liên quan đến di truyền học.
|
— |
|
/tɜːrnd/
|
động từ |
quay lại
She turned the page of the book.
Cô ấy đã lật trang sách.
Chi tiếtHe turned the steering wheel to avoid the obstacle.Anh ấy đã quay vô lăng để tránh chướng ngại vật.
Đồng nghĩarotatedswiveled
Cụm hay dùngturned aroundturned backturned off
Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.
|
— |
|
/ˈpɔːrtəbl/
|
tính từ |
có thể mang theo
This speaker is portable.
Loa này có thể mang theo.
Chi tiếtHe bought a portable charger for his phone.Anh ấy đã mua một bộ sạc di động cho điện thoại.
Đồng nghĩamobilelightweight
Cụm hay dùngportable deviceportable speakerportable computer
Thường dùng cho thiết bị công nghệ.
|
— |
|
/traɪd/
|
động từ |
đã cố gắng
I tried my best.
Tôi đã cố gắng hết sức.
Chi tiếtShe tried her best to finish the project.Cô ấy đã cố gắng hết sức để hoàn thành dự án.
Đồng nghĩaattemptedstrived
Cụm hay dùngtried hardtried and testedtried to
Họ từtry (v)tryout (n)
Dùng để chỉ nỗ lực.
|
— |
|
/ɪˈlɛktrɪkl/
|
tính từ |
thuộc về điện
This is an electrical device.
Đây là một thiết bị điện.
Chi tiếtThe electrical system needs repair.Hệ thống điện cần sửa chữa.
Đồng nghĩaelectronicpower-related
Cụm hay dùngelectrical engineerelectrical circuitelectrical appliances
Thường dùng trong kỹ thuật điện.
|
— |
|
/əˈplɪkəbl/
|
tính từ |
có thể áp dụng
This rule is applicable to everyone.
Quy tắc này áp dụng cho mọi người.
Chi tiếtThis rule is applicable to all students.Quy tắc này có thể áp dụng cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩarelevantsuitable
Cụm hay dùngapplicable lawsapplicable skillsapplicable conditions
Cần xác định rõ ngữ cảnh khi sử dụng.
|
— |
|
/dɪsk/
|
danh từ |
đĩa
I have a music disc.
Tôi có một đĩa nhạc.
Chi tiếtShe placed the disc on the table.Cô đặt đĩa lên bàn.
Đồng nghĩaplatedisk
Cụm hay dùngCD discdisc jockeydisc brake
Dùng để chỉ các vật có hình dạng đĩa.
|
— |
|
/rɪˈtɜːrn/
|
động từ |
đã trả lại
He returned the book.
Anh ấy đã trả lại cuốn sách.
Chi tiếtShe returned the book to the library.Cô ấy đã trả lại quyển sách cho thư viện.
Đồng nghĩagive backrestore
Cụm hay dùngreturned itemreturned favorreturned goods
Họ từreturn (n)
Dùng để chỉ hành động trả lại.
|
— |
|
/ˈpætərn/
|
n |
họa tiết
Floral patterns are popular in spring.
Họa tiết hoa phổ biến vào mùa xuân.
Chi tiếtWe see a pattern in the data.Chúng tôi thấy một khuôn mẫu trong dữ liệu.
Đồng nghĩadesignmodel
Cụm hay dùngweather patternbehavior pattern
Họ từpatterned (adj)patterning (n)
Có thể chỉ thiết kế trang trí hoặc xu hướng lặp lại.
|
— |
|
/boʊt/
|
danh từ |
thuyền
We went out on a boat.
Chúng tôi đã ra ngoài bằng thuyền.
Chi tiếtWe rented a boat for the day.Chúng tôi thuê thuyền cho cả ngày.
Đồng nghĩavesselcraft
Cụm hay dùngrow a boatmotorboatboat trip
Họ từboating (n)boatman (n)
Thuyền nhỏ hơn ship, thường đi trên sông hồ.
|
— |
|
/neɪmd/
|
động từ |
được đặt tên
The dog is named Max.
Con chó được đặt tên là Max.
Chi tiếtThey named their dog Max after their favorite character.Họ đã đặt tên cho chú chó của mình là Max theo nhân vật yêu thích.
Đồng nghĩacalledtitled
Cụm hay dùngnamed afternamed for
Dùng khi nói về tên gọi.
|
— |
|
/ˈθiːətər/
|
danh từ |
rạp hát
We went to the theatre.
Chúng tôi đã đến rạp hát.
Chi tiếtThey went to the theatre to watch a new play.Họ đã đến rạp hát để xem một vở kịch mới.
Đồng nghĩaplayhouseauditorium
Cụm hay dùngmovie theatrelive theatretheatre production
Có thể dùng cho cả phim và kịch.
|
— |
|
/ˈleɪzər/
|
danh từ |
tia laser
The laser is very powerful.
Tia laser rất mạnh.
Chi tiếtThe doctor used a laser for the surgery.Bác sĩ đã sử dụng tia laser cho ca phẫu thuật.
Đồng nghĩalight beam
Cụm hay dùnglaser surgerylaser technologylaser pointer
Thường dùng trong y tế và công nghệ.
|
— |
|
/ˈɜːrliər/
|
trạng từ |
sớm hơn
I arrived earlier than you.
Tôi đến sớm hơn bạn.
Chi tiếtI arrived earlier than expected.Tôi đến sớm hơn mong đợi.
Đồng nghĩasoonerpreviously
Cụm hay dùngearlier timeearlier stageearlier version
Dùng để chỉ thời gian trước đó.
|
— |
|
/ˈspɑːnsər/
|
danh từ |
nhà tài trợ
He is a sponsor of the event.
Ông ấy là nhà tài trợ cho sự kiện.
Chi tiếtThe sponsor funded the entire event.Nhà tài trợ đã tài trợ toàn bộ sự kiện.
Đồng nghĩabackersupporter
Cụm hay dùngevent sponsorsponsor a teamsponsor a project
Dùng để chỉ người hỗ trợ tài chính.
|
— |
|
/ˈklæsɪkl/
|
tính từ |
cổ điển
I love classical music.
Tôi thích nhạc cổ điển.
Chi tiếtHe enjoys classical music from the 18th century.Anh ấy thích nhạc cổ điển từ thế kỷ 18.
Đồng nghĩatraditionalhistoric
Cụm hay dùngclassical musicclassical literatureclassical art
Thường liên quan đến nghệ thuật và văn hóa.
|
— |
|
/ˈaɪkɒn/
|
danh từ |
biểu tượng
This is an icon of the city.
Đây là một biểu tượng của thành phố.
Chi tiếtThe dove is an icon of peace.Bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
Đồng nghĩasymbolemblem
Cụm hay dùngcultural iconpop iconiconic image
Thường dùng trong văn hóa và nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈwɔːrənti/
|
danh từ |
bảo hành
The product has a warranty.
Sản phẩm có bảo hành.
Chi tiếtThe warranty covers repairs for two years.Bảo hành bao gồm sửa chữa trong hai năm.
Đồng nghĩaguaranteeassurance
Cụm hay dùngwarranty periodwarranty claimlimited warranty
Họ từwarrant (v)
Thường đi kèm với sản phẩm điện tử.
|
— |
|
/ˈdɛdɪkeɪtɪd/
|
tính từ |
dành riêng
She is a dedicated teacher.
Cô ấy là một giáo viên tận tâm.
Chi tiếtHe is dedicated to helping others.Anh ấy dành riêng để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩacommitteddevoted
Cụm hay dùngdedicated teamdedicated servicededicated effort
Thể hiện sự cống hiến trong công việc.
|
— |
|
/ˌɪndiˈænə/
|
danh từ |
bang Indiana
Indiana is a state in the USA.
Indiana là một bang ở Mỹ.
Chi tiếtIndiana is famous for its corn production.Bang Indiana nổi tiếng với sản xuất ngô.
Đồng nghĩastate
Cụm hay dùngIndiana UniversityIndiana State
Là một bang ở Mỹ.
|
— |
Đang tải...