Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

movement

/'mu:vmənt/ GREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #707

Nghĩa thường dùng

sự chuyển động danh từ

“The movement of the car was smooth.”Sự chuyển động của xe rất mượt mà.

Biến thể từ movements số nhiều
Đồng nghĩa motionshiftaction
Trái nghĩa stillnessinactivity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

movement

/'mu:vmənt/

danh từ

  • sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
    • to lay without movement: bất động
    • to play lacks movement: vở kịch thiếu hẳn sự hoạt động
  • động tác, cử động
    • a graceful movement: một động tác duyên dáng
  • hoạt động, hành động (của một người, một nhóm)
    • to watch someone's movements: theo dõi hoạt động của ai
  • (quân sự) sự di chuyển, sự vận động
  • phong trào, cuộc vận động
    • the national liberation movement: phong trào giải phóng dân tộc
    • the movement of patriotic emulation: phong trào thi đua yêu nước
  • bộ phận hoạt động (của một bộ máy)
    • the movement of a clock: bộ phận hoạt động của đồng hồ
  • tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động
    • a movement of anfer: cơn giận
  • (âm nhạc) phần
    • the first movement of a symphony: phần thứ nhất của bản giao hưởng
  • sự tiến triển (của một bài thơ, một câu chuyện...)
  • sự biến động (của thị trường...)
  • sự đi ngoài, sự ra ỉa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a natural event that involves a change in the position or location of something n. a group of people with a common ideology who try together to achieve certain general goals n. a major self-contained part of a symphony or sonata n. the driving and regulating parts of a mechanism (as of a watch or clock)

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...