Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gender parity

B2 IELTS

Nghĩa

sự bình đẳng giới phr.

Định nghĩa · equal representation and opportunity for all genders

“Achieving gender parity in the workplace is essential for fairness.”Đạt được sự bình đẳng giới trong nơi làm việc là cần thiết cho sự công bằng.

“The government is working towards gender parity in education.”Chính phủ đang nỗ lực hướng tới sự bình đẳng giới trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng các từ đồng nghĩa để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Sử dụng để chỉ sự bình đẳng giữa các giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...