Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gender-specific programs

B2 IELTS

Nghĩa

Các chương trình được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của một giới tính cụ thể. phr.

Định nghĩa · Programs designed to address the needs of a specific gender.

“Gender-specific programs can help women in rural areas.”Các chương trình đặc thù về giới có thể giúp đỡ phụ nữ ở vùng nông thôn.

“These gender-specific programs often focus on education.”Các chương trình đặc thù về giới này thường tập trung vào giáo dục.

Mẹo IELTS · Nêu rõ mục tiêu của các chương trình này để làm rõ luận điểm.

Ghi chú · Thường được thực hiện bởi các tổ chức phi chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...