Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage gender equality

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈdʒɛndər iˈkwɑːləti/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các hành động dẫn đến quyền bình đẳng cho tất cả các giới phr.

Định nghĩa · to motivate actions that lead to equal rights for all genders

“Community programs encourage gender equality among youth.”Các chương trình cộng đồng khuyến khích bình đẳng giới trong giới trẻ.

“We must encourage gender equality in all sectors.”Chúng ta phải khuyến khích bình đẳng giới trong tất cả các lĩnh vực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện cam kết cá nhân.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tham gia tích cực vào việc thúc đẩy bình đẳng giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...