Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge gender norms

/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər nɔrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

thách thức các quy chuẩn giới tính phr.

Định nghĩa · to question traditional roles assigned to genders

“Artists often challenge gender norms in their work.”Các nghệ sĩ thường thách thức các quy chuẩn giới tính trong tác phẩm của họ.

“We should challenge gender norms to promote inclusivity.”Chúng ta nên thách thức các quy chuẩn giới tính để thúc đẩy sự bao trùm.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm tiến bộ.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc thay đổi cách nhìn nhận về giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...