Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seattle

/siˈætəl/ A2

Nghĩa

thành phố seattle danh từ

Định nghĩa · A city in the U.S. known for its tech industry.

“Seattle is known for its coffee.”Seattle nổi tiếng với cà phê.

“Seattle is famous for its coffee culture.”Seattle nổi tiếng với văn hóa cà phê.

Mẹo IELTS · Dùng 'Seattle' khi nói về thành phố trong IELTS.

Ghi chú · Seattle có nhiều điểm tham quan nổi tiếng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...