achieve gender equity
Nghĩa
Định nghĩa · to reach a fair balance between genders
“We must work together to achieve gender equity in the workplace.”Chúng ta phải cùng nhau làm việc để đạt được sự công bằng giữa các giới trong nơi làm việc.
“Policies should aim to achieve gender equity in education.”Các chính sách nên hướng tới việc đạt được sự công bằng giới tính trong giáo dục.
Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng các cụm từ chính xác trong bài viết.
Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh chính sách và công việc.