Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

electrical

/ɪˈlɛktrɪkl/ A2

Nghĩa

thuộc về điện tính từ

Định nghĩa · related to electricity or electrical devices.

“This is an electrical device.”Đây là một thiết bị điện.

“The electrical system needs repair.”Hệ thống điện cần sửa chữa.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'electrical' khi nói về công nghệ điện.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật điện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...