criminal
/ˈkrɪmɪnəl/ A2
Nghĩa
tội phạm
danh từ
Định nghĩa · A criminal is a person who commits a crime.
“The criminal was caught by the police.”Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt.
“The criminal was arrested by the police.”Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.
Đồng nghĩa
offenderlawbreaker
Cụm hay dùng
violent criminalpetty criminalcriminal record
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ loại tội phạm khi nói.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.