Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offender

/ə'fendə/ Collins ★★ phổ biến #4722

Nghĩa thường dùng

một người phạm tội danh từ

“The offender was sentenced to five years in prison.”Người phạm tội đã bị tuyên án 5 năm tù.

Biến thể từ offenders số nhiều
Đồng nghĩa criminallawbreaker
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

offender

/ə'fendə/

danh từ

  • người phạm tội, người phạm lỗi
  • người xúc phạm, người làm mất lòng
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who transgresses moral or civil law

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...