criminal
/'kriminl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1953
Nghĩa thường dùng
tội phạm
danh từ
“The criminal was caught by the police.”Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt.
Biến thể từ
criminals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
criminal
/'kriminl/
tính từ
- có tội, phạm tội, tội ác
- a criminal act: hành động tội ác
- criminal law: luật hình
thành ngữ
- criminal conversation
- (xem) conversation
danh từ
- kẻ phạm tội, tội phạm
- war criminal: tội phạm chiến tranh
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime s. guilty of crime or serious offense s. involving or being or having the nature of a crime