Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural commentary

/ˈkʌltʃərəl ˈkɒmənˌtɛri/ C2 IELTS

Nghĩa

nhận xét văn hóa phr.

Định nghĩa · Analysis or opinion about cultural matters.

“Cultural commentary can influence public opinion.”Nhận xét văn hóa có thể ảnh hưởng đến dư luận.

“They wrote cultural commentary on recent events.”Họ đã viết nhận xét văn hóa về các sự kiện gần đây.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về nhận xét văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến phê bình văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...